Đèn Led Anfaco AFC 541B 3W-9W

Đèn Led Anfaco AFC 541B 3W-9W

Liên hệ

Đèn Led Anfaco AFC 541B 3W-9W

Giá bán Liên hệ
Hiện trạng Còn hàng
Đánh giá
BUY NOW ADD TO CART



Thông tin chi tiết

Đèn Led Anfaco AFC 541B được thiết kế với công nghệ Led tiên tiến, chất lượng cao phù hợp với các không gian phòng họp, phòng khách, phòng tắm, showroom, sảnh, thư viện… Với phong cách hiện đại, trẻ trung, trang nhã, đèn Led Anfaco AFC 541B luôn là lựa chọn uy tín góp phần tạo nên nét duyên trong nội thất.

 

ĐẶC TÍNH SẢN PHẨM

 

1.  Đèn Led Anfaco AFC 541B có dạng tròn áp tường, được thiết kế với nhiều công suất và kích cỡ khác nhau phù hợp với nhu cầu đa dạng hiện nay với các thông số 3W (Ø80), 5W (Ø90), 9W (Ø110).

2.  Đèn sử dụng ổn định dưới điện áp 220V-50Hz theo mạng điện quốc gia

3.  Đèn được cấu tạo bởi hợp kim nhôm cao cấp, sơn tĩnh điện an toàn cho người sử dụng mang tính thẩm mỹ cao cho không gian.

 

ƯU ĐIỂM SẢN PHẨM

 

1.  Đèn Led Anfaco AFC 541B được thiết kế với màu sắc rõ nét và chất lượng, khả năng chịu đựng cao, bền bỉ với ánh sáng vàng 3500K hay ánh sáng trắng 6000K.

2.  Chất liệu hợp kim nhôm cao cấp có khả năng chịu bền cao, khối lượng nhẹ nêndễ dàng vận chuyển, bảo quản, lắp đặt và sửa chữa. Ngoài ra với tông màu xám- sự trộn lẫn của đen và trắng- tạo cảm giác sâu lắng, thư giãn và thoải mái cho người sử dụng, tôn lên vẻ tinh tế và thanh lịch trong khuôn phòng.

3.  Với công nghệ Led tiên tiến, tiết kiệm 90% so với đèn dây tóc và tuổi thọ lên đến 40.000h, cao gấp 4 lần so với đèn compact thông thường, không chứa thuỷ ngân độc hại, đèn Led Anfaco AFC 668 4W là một sản phẩm an toàn, thân thiện với môi trường, giảm thiểu các chi phí bảo trì và thay lắp đèn trong một thời gian dài.

4.  Thiết kế hình mắt ếch độc đáo tạo điều kiện tán quang rộng, sử dụng tối đa công suất ánh sáng, chống côn trùng, một lựa chọn hiệu quả để trang trí nội thất tiện nghi, dịu nhẹ.

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Mã sản phẩm: AFC 541B

Thông số điện

Thông số quang

Thông số hình học

Điện áp

(V)

Công suất

(W)

Tuổi thọ

(h)

Quang thông (lm)

Hiệu suất quang (lm/W)

Nhiệt độ màu (K)

Chỉ số hoàn màu (Ra)

Đường kính (mm)

Đường kính khoét lỗ

(mm)

chiều cao

(mm)

220

3W

5W

9W

30000

--

--

6000

3500

80

90

110

140

80

90

110

70

80

90

Cùng chuyên mục